đen bạc
Phát âm
Bắc
/ɗɛn˧˧ ɓa̰ːʔk˨˩/
Trung
/ɗɛŋ˧˥ ɓa̰ːk˨˨/
Nam
/ɗɛŋ˧˧ ɓaːk˨˩˨/
1 senses
2 Thành tố
unknown
đen bạc
gambling bad luck
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
đen bạc
Tình trạng trải qua một chuỗi liên tiếp các trận thua hoặc kết quả kém khi tham gia đánh bạc hoặc cá cược.
vi Anh ta đang gặp vận đen bạc.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𪓇鉑
Ứng viên theo âm tiết
đen
𪓇
bạc
鉑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.