đen bạc
unknown
Tình trạng trải qua một chuỗi liên tiếp các trận thua hoặc kết quả kém khi tham gia đánh bạc hoặc cá cược.
Nhật
賭博運がない
Anh
gambling bad luck
Hàn
도박운이 없다
Phát âm
Bắc
/ɗɛn˧˧ ɓa̰ːʔk˨˩/
Trung
/ɗɛŋ˧˥ ɓa̰ːk˨˨/
Nam
/ɗɛŋ˧˧ ɓaːk˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Tình trạng trải qua một chuỗi liên tiếp các trận thua hoặc kết quả kém khi tham gia đánh bạc hoặc cá cược.
vi Anh ta đang gặp vận đen bạc.
Nhật 賭博運がない
彼は今、賭博運がついていない。
Anh gambling bad luck
He is experiencing some gambling bad luck.
Hàn 도박운이 없다
그는 지금 도박운이 따르지 않고 있다.
Cấu tạo
đen / bạc / 𪓇鉑
▸
Cấu tạo
đen / bạc / 𪓇鉑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𪓇鉑
Ứng viên theo âm tiết
đen
𪓇
bạc
鉑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đen / đen nhẻm / đen như mực / đen nhánh …
▸
Tương tự
đen / đen nhẻm / đen như mực / đen nhánh …
Dùng
bôi đen / đen tối / đen sì / đen thui …
▸
Dùng
bôi đen / đen tối / đen sì / đen thui …