đam la
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị gái tôi vừa đọc một cuốn sách lịch sử về vương quốc Đam La.
Nhật 耽羅
私の姉は耽羅王国についての歴史書をちょうど読んだところだ。
Anh Tamna
My older sister has just read a history book about the kingdom of Tamna.
Hàn 탐라
우리 언니는 탐라 왕국에 관한 역사책을 방금 읽었다.
Cấu tạo
đam / la / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 耽羅 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 耽羅