đa-ni-en
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên "đa-ni-en" xuất hiện trong văn bản.
Anh Daniel
The name "Đa-ni-en" appears in the text.
Nhật ダニエル
「ダニエル」という名が書かれています。
Hàn 다니엘
「다니엘」이라는 이름이 적혀 있다.
Cấu tạo
mượn từ tiếng Pháp
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp