đứng ra
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy đã đứng ra nhận lỗi về mình để bảo vệ bạn bè.
Nhật 名乗り出る
彼女は友人たちを守るために自ら責任を負った。
Anh step forward
She stepped forward to take the blame to protect her friends.
Hàn 앞장서다
그녀는 친구들을 보호하기 위해 앞장서서 책임을 졌다.