động tác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy thực hiện một động tác tay để ra hiệu.
Nhật 動作
彼は合図するために手の動作をした。
Anh movement
He made a hand movement to give a signal.
Hàn 동작
그는 신호를 하기 위해 손동작을 했다.
Cấu tạo
động / tác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 動作 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 動作