động cơ
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một thiết bị chuyển đổi năng lượng thành chuyển động cơ học để làm máy móc chạy.
vi Chiếc xe này có động cơ rất mạnh.
Nhật エンジン
この車は非常に強力なエンジンを積んでいる。
Anh engine
This car has a very powerful engine.
Hàn 엔진
이 차는 매우 강력한 엔진을 탑재하고 있다.
Lý do hoặc mục đích thúc đẩy một người thực hiện một hành động cụ thể.
vi Cảnh sát đang điều tra động cơ của vụ án.
Nhật 動機
警察は事件の動機を捜査している。
Anh motive
The police are investigating the motive for the crime.
Hàn 동기
경찰은 사건의 동기를 조사하고 있다.