đồng chí vợ
Danh từ
Đây là một cách gọi thân thương dành cho người vợ trong mối quan hệ gia đình.
Nhật
愛妻
Anh
dear wife
Hàn
사랑하는 아내
Phát âm
Bắc
/ɗə̤wŋ˨˩ ʨi˧˥ və̰ːʔ˨˩/
Trung
/ɗəwŋ˧˧ ʨḭ˩˧ jə̰ː˨˨/
Nam
/ɗəwŋ˨˩ ʨi˧˥ jəː˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Đây là một cách gọi thân thương dành cho người vợ trong mối quan hệ gia đình. Diễn ngôn & logic
vi Tôi đang đi mua quà để tạo bất ngờ cho đồng chí vợ.
Nhật 愛妻
愛妻にサプライズのプレゼントを買う。
Anh dear wife
I am buying a gift to surprise my dear wife.
Hàn 사랑하는 아내
사랑하는 아내를 놀라게 하려고 선물을 사고 있다.
Cấu tạo
đồng chí / vợ / 同志𡞕
▸
Cấu tạo
đồng chí / vợ / 同志𡞕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
同志𡞕
Ứng viên theo âm tiết
đồng
同
chí
志
vợ
𡞕(𡢼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
có vợ / lấy vợ / nhà vợ / mẹ vợ …
▸
Tương tự
có vợ / lấy vợ / nhà vợ / mẹ vợ …
Dùng
việt nam cách mạng đồng chí hội / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / vợ vua / vợ chồng …
▸
Dùng
việt nam cách mạng đồng chí hội / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / vợ vua / vợ chồng …