đồng đều
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Các nguồn lực được phân bổ đồng đều cho mọi khu vực.
Nhật 均一な
リソースはすべての地域に均一に分配されている。
Anh equal or uniform
Resources are distributed uniformly to all areas.
Hàn 균일한
자원은 모든 지역에 균일하게 분배된다.
vi Mọi nhân viên đều được đối xử đồng đều và công bằng.
Nhật 公平な
すべての従業員は公平かつ公正に扱われる。
Anh fair; equitable
Every employee is treated in an equitable and fair manner.
Hàn 공평한
모든 직원은 공평하고 공정하게 대우받는다.