đồi
Danh từ
Vùng đất cao hơn xung quanh nhưng thấp hơn núi.
Nhật
山より低い、盛り上がった土地
Anh
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Anh cho nghĩa này.
Hàn
산보다 낮은 솟아오른 땅
Phát âm
Bắc
/ɗo̤j˨˩/
Trung
/ɗoj˧˧/
Nam
/ɗoj˨˩/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Vùng đất cao hơn xung quanh nhưng thấp hơn núi. Địa hình & môi trường
Nhật
山より低い、盛り上がった土地
Anh
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Anh cho nghĩa này.
Hàn
산보다 낮은 솟아오른 땅
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 岱
▸
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 岱
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
岱
Ứng viên theo âm tiết
đồi
岱(玳 / 頺 / 𡑖 / 𡾫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dọi / đỏi / đọi / dõi …
▸
Tương tự
dọi / đỏi / đọi / dõi …
Dùng
vùng dưới đồi / đồi mồi / suy đồi / đồi não
▸
Dùng
vùng dưới đồi / đồi mồi / suy đồi / đồi não