đốt đèn
Động từ
Đốt hoặc bật đèn cho sáng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
light a lamp
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đốt hoặc bật đèn cho sáng. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
light a lamp
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đốt / đèn / 茁畑
▸
Cấu tạo
đốt / đèn / 茁畑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茁畑
Ứng viên theo âm tiết
đốt
茁(炪 / 𢱞 / 𤋿 / 𥯝)
đèn
畑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đốt / đốt phá / đốt sống / đốt cháy giai đoạn …
▸
Tương tự
đốt / đốt phá / đốt sống / đốt cháy giai đoạn …
Dùng
thiêu đốt / khí đốt / chất đốt / động cơ đốt trong …
▸
Dùng
thiêu đốt / khí đốt / chất đốt / động cơ đốt trong …