đền phong
Danh từ riêng
Tên riêng.
Nhật
デンフォン
Anh
proper name
Hàn
덴퐁
Phát âm
Bắc
/ɗe̤n˨˩ fawŋ˧˧/
Trung
/ɗen˧˧ fawŋ˧˥/
Nam
/ɗəːŋ˨˩ fawŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Đây là lối dẫn vào Đền Phong.
Nhật デンフォン
ここがデンフォンへの入り口だ。
Anh proper name
This is the entrance to Đền Phong.
Hàn 덴퐁
여기가 덴퐁으로 들어가는 입구이다.
Cấu tạo
đền / phong / 𡊰風
▸
Cấu tạo
đền / phong / 𡊰風
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡊰風
Ứng viên theo âm tiết
đền
𡊰(𡑴 / 𣫕)
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đền thờ / đền ơn đáp nghĩa / đền bù / đền đáp …
▸
Dùng
đền thờ / đền ơn đáp nghĩa / đền bù / đền đáp …