đề huề
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Họ đang sống một cuộc đời đề huề và hạnh phúc.
Nhật 豊かで調和のとれた
彼らは豊かで調和のとれた幸せな生活を送っている。
Anh abundant and harmonious
They are living an abundant and harmonious life.
Hàn 풍족하고 화목한
그들은 풍족하고 화목하며 행복한 삶을 살고 있다.
vi Phong thái của bà ấy rất đề huề.
Nhật 上品な
彼女の立ち振る舞いはとても品格がある。
Anh nice and respectable
Her manner is very nice and respectable.
Hàn 품위 있는
그녀의 태도는 매우 품위 있다.