đậu đũa
Danh từ
Một loại cây họ đậu được biết đến với những quả màu xanh rất dài, thường được dùng làm rau trong các món ăn châu Á.
Hàn
강낭콩
Nhật
ササゲ
Anh
yardlong bean
Phát âm
Bắc
/ɗə̰ʔw˨˩ ɗwaʔa˧˥/
Trung
/ɗə̰w˨˨ ɗuə˧˩˨/
Nam
/ɗəw˨˩˨ ɗuə˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại cây họ đậu được biết đến với những quả màu xanh rất dài, thường được dùng làm rau trong các món ăn châu Á. Diễn ngôn & logic
vi Chúng tôi xào đậu đũa với tỏi.
Hàn 강낭콩
우리는 사사게를 마늘과 함께 볶았다.
Nhật ササゲ
私たちはササゲをニンニクと一緒に炒めた。
Anh yardlong bean
We stir-fry yardlong beans with garlic.
Cấu tạo
đậu / đũa / ghép từ đậu + đũa …
▸
Cấu tạo
đậu / đũa / ghép từ đậu + đũa …
Nguồn gốcghép từ đậu + đũa
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
豆𥮊
Ứng viên theo âm tiết
đậu
豆(痘 / 𨁋)
đũa
𥮊
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dầu dừa / so đũa / giun đũa / trả đũa …
▸
Tương tự
dầu dừa / so đũa / giun đũa / trả đũa …
Dùng
sái đậu thành binh / đậu hà lan / đậu phộng / đậu phụng …
▸
Dùng
sái đậu thành binh / đậu hà lan / đậu phộng / đậu phụng …