đậm đà
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Món canh này có hương vị rất đậm đà.
Nhật 濃厚な
このスープは非常に濃厚な味だ。
Anh strong flavor
This soup has a very strong and rich flavor.
Hàn 진한
이 국은 맛이 매우 진하다.
vi Họ có một tình bạn rất đậm đà.
Nhật 親密な
彼らはとても親密な友人関係にある。
Anh intimate
They have a very intimate friendship.
Hàn 친밀한
그들은 매우 친밀한 우정을 쌓고 있다.
vi Cô ấy có vẻ đẹp đậm đà và cuốn hút.
Nhật 魅力的な
彼女には人を惹きつける魅力がある。
Anh charming
She has a charming and attractive beauty.
Hàn 매력적인
그녀는 매력적이고 유혹적인 아름다움을 가지고 있다.