đầy
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
full (full filled)
Trạng thái đã chứa đựng hết mức hoặc không còn chỗ trống bên trong.
vi Cái cốc này đã đầy nước.
indigestion
Cảm thấy bụng bị chướng hoặc khó chịu do thức ăn không được tiêu hóa.
vi Tôi cảm thấy bụng rất đầy sau bữa ăn.