đất phù sa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cây cối phát triển rất tốt trên vùng đất phù sa màu mỡ.
Nhật 沖積土
肥沃な沖積土の上で植物はよく育つ。
Anh alluvial soil
Plants grow very well on the fertile alluvial soil.
Hàn 충적토
식물들은 비옥한 충적토 위에서 잘 자란다.
Cấu tạo
đất / phù sa / ghép từ đất + phù sa …
▸
Nguồn gốcghép từ đất + phù sa