Đại Liên
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Khẩu súng đại liên đang được đặt trên bệ.
Nhật 機関銃
その機関銃は台の上に置かれている。
Anh machine gun
The machine gun is placed on the stand.
Hàn 기관총
그 기관총은 대 위에 놓여 있다.
Danh từ riêng
vi Năm ngoái, tôi đã đến Đại Liên để thăm một người bạn cũ.
Nhật 大連
昨年、私は昔の友人を訪ねるために大連へ行った。
Anh Dalian
Last year, I went to Dalian to visit an old friend.
Hàn 다롄
작년에 나는 옛 친구를 만나러 다롄에 갔다.