goigoi

đường đất

Danh từ
Một con đường được làm từ vật liệu đất hoặc bùn đất tự nhiên.
Nhật 未舗装道路
Anh unpaved road
Hàn 비포장도로
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một con đường được làm từ vật liệu đất hoặc bùn đất tự nhiên.

vi Con đường đất trở nên lầy lội sau trận mưa lớn.

Nhật 未舗装道路

大雨の後、未舗装道路は泥だらけになった。

Anh unpaved road

The unpaved road became muddy after the heavy rain.

Hàn 비포장도로

큰 비가 온 뒤 비포장도로는 흙탕길이 되었다.

Cấu tạo
đường / đất / 塘坦
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
塘坦
Ứng viên theo âm tiết
đường 塘 đất 坦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
con đường / đường phố / đường bộ / đường lối …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.