đường đất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con đường đất trở nên lầy lội sau trận mưa lớn.
Nhật 未舗装道路
大雨の後、未舗装道路は泥だらけになった。
Anh unpaved road
The unpaved road became muddy after the heavy rain.
Hàn 비포장도로
큰 비가 온 뒤 비포장도로는 흙탕길이 되었다.