đùng
Chi tiết
2 senses
▸
Tiếng nổ lớn và vang dội, thường phát ra từ các loại vũ khí hoặc hiện tượng tự nhiên.
vi Một tiếng đùng vang lên dữ dội sau khi sấm sét đánh xuống.
Một khu vực đất trũng hoặc ao hồ dùng để nuôi trồng thủy sản hoặc sản xuất muối ăn.
vi Những người dân đang thu hoạch muối trên các đùng rộng lớn.