goigoi

đông ti-mo

Danh từ riêng
Đông Timor (một quốc gia ở Đông Nam Á chiếm một nửa đảo Timor).
Nhật 東ティモール
Anh East Timor
Hàn 동티모르
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗəwŋ˧˧ ti˧˧ mɔ˧˧/ Trung /ɗəwŋ˧˥ ti˧˥ mɔ˧˥/ Nam /ɗəwŋ˧˧ ti˧˧ mɔ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Đông Timor (một quốc gia ở Đông Nam Á chiếm một nửa đảo Timor). Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Thầy giáo của chúng tôi từng tham gia một dự án tại Đông Ti-mo.

Nhật 東ティモール

私たちの先生はかつて東ティモールでのプロジェクトに参加したことがある。

Anh East Timor

Our teacher once participated in a project in East Timor.

Hàn 동티모르

우리 선생님은 예전에 동티모르의 한 프로젝트에 참여한 적이 있다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Một quốc gia của Đông Nam Á chiếm một nửa diện tích đảo Timor; tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste; thủ đô: Dili. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Chú tôi đã làm việc ở Đông Ti-mo được hai năm.

Nhật 東ティモール

おじは東ティモールで2年間働いている。

Anh East Timor

My uncle has been working in East Timor for two years.

Hàn 동티모르

삼촌은 동티모르에서 2년 동안 일하고 있다.

Cấu tạo
đông
▸
Dùng
mùa đông / phương đông / đông sơn / đám đông …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.