đông bắc
Tính từ
Tính từ chỉ hướng hoặc khu vực nằm giữa hai hướng chính là hướng bắc và hướng đông của một vùng.
Nhật
北東の
Anh
northeastern
Hàn
북동쪽의
Phát âm
Bắc
/ɗəwŋ˧˧ ɓak˧˥/
Trung
/ɗəwŋ˧˥ ɓa̰k˩˧/
Nam
/ɗəwŋ˧˧ ɓak˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính từ chỉ hướng hoặc khu vực nằm giữa hai hướng chính là hướng bắc và hướng đông của một vùng. Phương hướng, giao thông & du lịch
vi Gió mùa đông bắc đang tràn về.
Nhật 北東の
北東からのモンスーンが吹いている。
Anh northeastern
The northeastern monsoon is blowing in.
Hàn 북동쪽의
북동풍이 불어오고 있다.
Cấu tạo
đông / bắc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 東北 …
▸
Cấu tạo
đông / bắc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 東北 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 東北
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
東北
Ứng viên theo âm tiết
đông
東
bắc
𢫣
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
đồng bạc / đông bắc
▸
Tương tự
đồng bạc / đông bắc
Dùng
đông bắc bộ / đông bắc á / gió mùa đông bắc / phía đông bắc …
▸
Dùng
đông bắc bộ / đông bắc á / gió mùa đông bắc / phía đông bắc …