đông bắc
Phát âm
Bắc
/ɗəwŋ˧˧ ɓak˧˥/
Trung
/ɗəwŋ˧˥ ɓa̰k˩˧/
Nam
/ɗəwŋ˧˧ ɓak˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
đông bắc
northeastern
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
đông bắc
Phương hướng & chỉ đường
Tính từ chỉ hướng hoặc khu vực nằm giữa hai hướng chính là hướng bắc và hướng đông của một vùng.
vi Gió mùa đông bắc đang tràn về.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
東北
Ứng viên theo âm tiết
đông
東
bắc
𢫣
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.