đá cuội
Danh từ
Một loại đá nhỏ có bề mặt nhẵn và tròn do tác động mài mòn lâu ngày của nước.
Nhật
小石
Anh
pebble
Hàn
자갈
Phát âm
Bắc
/ɗaː˧˥ kuə̰ʔj˨˩/
Trung
/ɗa̰ː˩˧ kuə̰j˨˨/
Nam
/ɗaː˧˥ kuəj˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại đá nhỏ có bề mặt nhẵn và tròn do tác động mài mòn lâu ngày của nước.
vi Những viên đá cuội nằm rải rác bên bờ suối.
Nhật 小石
小石が川岸に散らばっている。
Anh pebble
Pebbles are scattered along the bank of the stream.
Hàn 자갈
자갈들이 개울가에 흩어져 있다.
Cấu tạo
đá / cuội / 跢𥖩
▸
Cấu tạo
đá / cuội / 跢𥖩
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
跢𥖩
Ứng viên theo âm tiết
đá
跢
cuội
𥖩
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đá / đá bóng / đá khô / đá đểu …
▸
Tương tự
đá / đá bóng / đá khô / đá đểu …
Dùng
bóng đá / vách đá / đá quý / nước đá
▸
Dùng
bóng đá / vách đá / đá quý / nước đá