đào lý
Phát âm
Bắc
/ɗa̤ːw˨˩ li˧˥/
Trung
/ɗaːw˧˧ lḭ˩˧/
Nam
/ɗaːw˨˩ li˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
đào lý
peach and plum
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
đào lý
Diễn ngôn & logic
Hình ảnh ẩn dụ chỉ những người học trò do một thầy giáo đào tạo nên.
vi Người thầy tự hào về những đào lý của mình.