đành đạch
Phát âm
Bắc
/ɗa̤jŋ˨˩ ɗa̰ʔjk˨˩/
Trung
/ɗan˧˧ ɗa̰t˨˨/
Nam
/ɗan˨˩ ɗat˨˩˨/
Trạng từ
đành đạch
convulsively
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
đành đạch
Diễn ngôn & logic
Dùng để mô tả những cử động rung giật mạnh và liên tục của cơ thể một cách không kiểm soát.
vi Con cá đang giãy đành đạch trên mặt đất.
Cấu tạo
đành
▸
Cấu tạo
đành
Tương tự
đành rằng / đành / đành lòng / đành chịu …
▸
Tương tự
đành rằng / đành / đành lòng / đành chịu …
Dùng
đã đành / sao đành / đào kia đành trả mận này / đành hanh
▸
Dùng
đã đành / sao đành / đào kia đành trả mận này / đành hanh