đài bắc
Phát âm
Bắc
/ɗa̤ːj˨˩ ɓak˧˥/
Trung
/ɗaːj˧˧ ɓa̰k˩˧/
Nam
/ɗaːj˨˩ ɓak˧˥/
Đài Bắc enplace name
Danh từ riêng
Đài Bắc
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Đài Bắc
Địa điểm & tòa nhà
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tên "đài bắc" xuất hiện trong văn bản.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
臺北
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.