đài bắc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị gái tôi dự định đi du lịch Đài Bắc vào mùa thu này.
Nhật 台北
姉はこの秋に台北を旅行する予定だ。
Anh Taipei
My older sister plans to travel to Taipei this autumn.
Hàn 타이베이
우리 언니는 이번 가을에 타이베이로 여행을 갈 계획이다.
Cấu tạo
đài / bắc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 臺北 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 臺北