ô hay
Thán từ
Từ dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc thốt lên trước một điều bất ngờ nào đó.
Nhật
あら
Anh
good heavens
Hàn
어머나
Phát âm
Bắc
/o˧˧ haj˧˧/
Trung
/o˧˥ haj˧˥/
Nam
/o˧˧ haj˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Thán từ
Từ dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc thốt lên trước một điều bất ngờ nào đó. Diễn ngôn & logic
vi Ô hay, sao bạn lại ở đây?
Nhật あら
あら、どうしてここにいるの?
Anh good heavens
Good heavens, why are you here?
Hàn 어머나
어머나, 어째서 여기에 있니?
Cấu tạo
ô / hay / 污咍
▸
Cấu tạo
ô / hay / 污咍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
污咍
Ứng viên theo âm tiết
ô
污(烏 / 嗚 / 杇)
hay
咍
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ơ hay / thường hay / ăn vóc học hay / nào hay …
▸
Tương tự
ơ hay / thường hay / ăn vóc học hay / nào hay …
Dùng
ô tô / ô nhiễm / kim ô / ra đi ô …
▸
Dùng
ô tô / ô nhiễm / kim ô / ra đi ô …