ô danh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta đã phải sống trong ô danh sau những việc đã làm.
Anh infamy
He had to live in infamy after what he had done.
Nhật 汚名
彼は犯した行為のために汚名を背負った。
Hàn 오명
그는 저지른 행위 때문에 오명을 쓰게 되었다.
Cấu tạo
ô / danh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 污名 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 污名