ích lợi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Việc tập thể dục mang lại nhiều ích lợi cho sức khỏe.
Nhật 利益
運動は健康に多くの利益をもたらす。
Anh benefit
Exercising brings many benefits to your health.
Hàn 이익
운동은 건강에 많은 이익을 가져다준다.
Cấu tạo
ích / lợi / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 益利 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 益利