ích hữu
Phát âm
Bắc
/ïk˧˥ hiʔiw˧˥/
Trung
/ḭ̈t˩˧ hɨw˧˩˨/
Nam
/ɨt˧˥ hɨw˨˩˦/
1 senses
2 Thành tố
unknown
ích hữu
beneficial friend
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
ích hữu
Một người bạn mang lại nhiều lợi ích hoặc sự giúp đỡ cho mình.
vi Một người bạn ích hữu sẽ luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
益有
Ứng viên theo âm tiết
ích
益
hữu
有(友 / 右)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.