êm êm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiếc gối này có cảm giác êm êm và rất thoải mái khi nằm.
Nhật 柔らかい
この枕は柔らかく、横になるととても快適だ。
Anh slightly soft, gentle
This pillow feels slightly soft and very comfortable to lie on.
Hàn 부드러운
이 베개는 부드러워서 베고 누우면 매우 편안하다.