âu dương
Danh từ riêng
Một họ có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc.
Nhật
欧陽
Anh
Ouyang
Hàn
구양
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một họ có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Bạn thân của tôi có họ Âu Dương.
Nhật 欧陽
私の親友の姓は欧陽だ。
Anh Ouyang
My best friend has the surname Âu Dương.
Hàn 구양
내 가장 친한 친구의 성은 구양이다.
Cấu tạo
âu / dương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 歐陽 …
▸
Cấu tạo
âu / dương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 歐陽 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 歐陽
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
歐陽
Ứng viên theo âm tiết
âu
歐
dương
洋
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
lo âu / kim âu / quần âu / âu lo …
▸
Dùng
lo âu / kim âu / quần âu / âu lo …