goigoi

áo phao

Danh từ
Một loại áo chuyên dụng có khả năng nổi trên mặt nước để bảo vệ tính mạng cho người mặc.
Nhật 救命胴衣
Anh life jacket
Hàn 구명조끼
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /aːw˧˥ faːw˧˧/ Trung /a̰ːw˩˧ faːw˧˥/ Nam /aːw˧˥ faːw˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại áo chuyên dụng có khả năng nổi trên mặt nước để bảo vệ tính mạng cho người mặc. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Bạn phải mặc áo phao khi đi thuyền trên sông.

Nhật 救命胴衣

川でボートに乗るときは救命胴衣を着用しなければならない。

Anh life jacket

You must wear a life jacket when traveling by boat on the river.

Hàn 구명조끼

강에서 배를 탈 때는 구명조끼를 착용해야 한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại áo khoác dày có lớp lót phồng giúp giữ ấm cho cơ thể trong điều kiện thời tiết lạnh.

vi Chiếc áo phao này giúp giữ ấm rất tốt.

Nhật ダウンジャケット

このダウンジャケットはとても暖かい。

Anh puffy jacket

This puffy jacket provides very good warmth.

Hàn 패딩

이 패딩은 매우 따뜻하다.

Cấu tạo
áo / phao / 襖抛
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
襖抛
Ứng viên theo âm tiết
áo 襖 phao 抛(砲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phổng phao / cầu phao
▸
Dùng
quần áo / áo khoác / áo sơ mi / áo trấn thủ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.