ái dà
Thán từ
Một thán từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục hoặc chú ý đến điều bất ngờ.
Nhật
わあ
Anh
wow
Hàn
와
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Thán từ
Một thán từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục hoặc chú ý đến điều bất ngờ. Diễn ngôn & logic
vi Ái dà, bạn làm xong việc nhanh quá!
Nhật わあ
わあ、仕事を仕上げるのがすごく早いね!
Anh wow
Wow, you finished the work so quickly!
Hàn 와
와, 일을 끝내는 게 정말 빠르구나!
Cấu tạo
ái / dà / 薆迦
▸
Cấu tạo
ái / dà / 薆迦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
薆迦
Ứng viên theo âm tiết
ái
薆
dà
迦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dần dà / úi dà
▸
Tương tự
dần dà / úi dà
Dùng
luyến ái / ái nghĩa / ái tình / ân ái
▸
Dùng
luyến ái / ái nghĩa / ái tình / ân ái