thần kinh
자세히
4 senses · 2 의미
▸
신경의 (mental)
형용사
신경계의 기능이나 인간의 정신적 작용과 관련된 것.
vi Hệ thần kinh đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển cơ thể.
ko 신경계는 신체를 제어하는 데 중요한 역할을 한다.
비정상적이거나 미친 듯한 행동을 하는 사람.
vi Anh ta có những hành động thật thần kinh và khó hiểu.
ko 그의 행동은 정말 이상하고 이해하기 어렵다.
명사
뇌의 심리적 기능이나 인지 능력이 장애를 일으킨 상태.
vi Việc chăm sóc sức khỏe cho người bị thần kinh là vô cùng cần thiết.
ko 정신 질환을 앓는 사람을 돌보는 것은 매우 중요하다.
왕도 (the royal capital)
봉건 왕조의 수도이자 통치의 중심지.
vi Cố đô Huế từng là thần kinh của vương triều nhà Nguyễn xưa.
ko 고도 후에는 한때 응우옌 왕조의 왕도였다.