vô duyên
발음
북부
/vo˧˧ zwiən˧˧/
중부
/jo˧˥ jwiəŋ˧˥/
남부
/jo˧˧ jwiəŋ˧˧/
듣기
모습 entactless
형용사
모습
tactless
3 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
3 뜻 · 2 의미
▸
뜻
3 뜻 · 2 의미
모습 (tactless)
뜻 1
형용사
눈치 없는
외모·성격
배려가 부족하여 불쾌하게 만드는 행동.
vi Lời nhận xét vô duyên của anh ấy khiến mọi người khó chịu.
ko 그의 눈치 없는 발언은 모두를 불편하게 했다.
뜻 2
형용사
오지랖 넓은
남의 일에 관심이 너무 많거나 간섭하는 모습.
vi Tôi không thích những người vô duyên.
ko 나는 오지랖 넓은 사람을 싫어한다.
모습 (unlucky)
뜻 1
형용사
재수 없는
계속해서 불운이 닥치는 상태.
vi Anh ấy cảm thấy vô duyên sau khi bị mất ví.
ko 그는 지갑을 잃어버린 후 재수 없다고 느꼈다.
구성
vô / duyên
▸
구성
vô / duyên
유의어
sống sượng / sỗ sàng / 모습 / 모습
▸
유의어
sống sượng / sỗ sàng / 모습 / 모습
쓰임
vô duyên vô dạng / vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện …
▸
쓰임
vô duyên vô dạng / vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện …