vì chưng
왜냐하면 enbecause
접속사
왜냐하면
because
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
접속사
뜻 1
접속사
왜냐하면
담화·논리
사건의 이유나 원인을 제시하기 위해 사용하는 접속사.
vi Vì chưng trời mưa nên tôi không đi học.
ko 비가 왔기 때문에 학교에 가지 않았다.
전치사
뜻 2
전치사
~를 위하여
행동의 목적이나 이유를 나타내기 위해 사용하는 단어.
vi Anh ấy làm việc vất vả vì chưng tương lai.
ko 그는 미래를 위해 열심히 일한다.
구성
vì / chưng
▸
구성
vì / chưng
유의어
vì sao / vì thế / vì vậy / vì …
▸
유의어
vì sao / vì thế / vì vậy / vì …
쓰임
tử vì đạo / bởi vì / thay vì / ba vì …
▸
쓰임
tử vì đạo / bởi vì / thay vì / ba vì …