tiểu nhân
발음
북부
/tiə̰w˧˩˧ ɲən˧˧/
중부
/tiəw˧˩˨ ɲəŋ˧˥/
남부
/tiəw˨˩˦ ɲəŋ˧˧/
듣기
소인배 eninferior person
명사
소인배
inferior person
2 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
소인배 (inferior person)
뜻 1
명사
소인배
외모·성격
도덕 수준이 낮고 비겁하며 부정직한 행동을 하는 사람.
vi Chúng ta nên tránh xa những kẻ tiểu nhân hay nói xấu người khác.
ko 남의 험담을 하는 소인배는 가까이하지 말아야 한다.
저 (I)
뜻 1
대명사
저(겸양)
옛 사회에서 신분이 낮은 자가 자신을 가리키는 겸양어.
vi Tiểu nhân xin tuân lệnh của ngài.
ko 저(소인)는, 나으리의 명령을 따르겠습니다.
구성
tiểu / nhân
▸
구성
tiểu / nhân
쓰임
lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử / quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu / nước tiểu / tiểu thuyết …
▸
쓰임
lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử / quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu / nước tiểu / tiểu thuyết …