thơm lây
발음
북부
/tʰəːm˧˧ ləj˧˧/
중부
/tʰəːm˧˥ ləj˧˥/
남부
/tʰəːm˧˧ ləj˧˧/
덕을 보다 ento share in fame
동사
덕을 보다
to share in fame
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
덕을 보다
기본 동작
타인의 성공이나 영예에 편승하여 명성을 얻다.
vi Cả gia đình được thơm lây nhờ thành công của anh ấy.
ko 가족 모두가 그의 성공 덕을 보았다.
구성
thơm / lây
▸
구성
thơm / lây
유의어
thơm / thơm thảo / thơm như múi mít / thơm lựng …
▸
유의어
thơm / thơm thảo / thơm như múi mít / thơm lựng …
쓰임
dầu thơm / hương thơm / nước thơm / rau thơm …
▸
쓰임
dầu thơm / hương thơm / nước thơm / rau thơm …