tăng già
발음
북부
/taŋ˧˧ za̤ː˨˩/
중부
/taŋ˧˥ jaː˧˧/
남부
/taŋ˧˧ jaː˨˩/
듣기
승가 ensangha
명사
승가
sangha
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
승가
담화·논리
불교의 가르침을 실천하는 승려와 신도 공동체.
vi Tăng già đóng vai trò quan trọng trong việc giữ gìn các giáo lý của Đức Phật.
ko 승가는 불교의 가르침을 보존하는 데 중요한 역할을 한다.
구성
tăng / già / 한월어. 한자는 僧伽 …
▸
구성
tăng / già / 한월어. 한자는 僧伽 …
어원한월어. 한자는 僧伽
한자
출처 대조 완료
대표 후보
僧伽
음절별 후보
tăng
增
già
伽(𦓅)
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
tăng giá / tăng gia
▸
유의어
tăng giá / tăng gia
쓰임
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …
▸
쓰임
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …