Phượng Hoàng
발음
북부
/fɨə̰ʔŋ˨˩ hwa̤ːŋ˨˩/
중부
/fɨə̰ŋ˨˨ hwaːŋ˧˧/
남부
/fɨəŋ˨˩˨ hwaːŋ˨˩/
듣기
봉황 enfenghuang
명사
봉황
fenghuang
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
명사
봉황
문화·고유명사
동아시아 문화에서 고귀함을 상징하는 전설 속의 새.
vi Chim Phượng Hoàng là biểu tượng của sự may mắn.
ko 봉황은 행운의 상징이다.
뜻 2
명사
불사조
재 속에서 다시 살아난다고 전해지는 전설 속의 새.
vi Theo truyền thuyết, Phượng Hoàng có thể sống lại từ tro tàn.
ko 전설에 따르면 불사조는 재 속에서 다시 살아날 수 있다.
구성
phượng / hoàng / 鳳凰
▸
구성
phượng / hoàng / 鳳凰
한자
출처 대조 완료
대표 후보
鳳凰
음절별 후보
phượng
鳳
hoàng
黄(皇 / 磺 / 惶 / 鐄)
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
phượng / phượng vĩ / phượng liễn loan nghi
▸
유의어
phượng / phượng vĩ / phượng liễn loan nghi
쓰임
phượng hoàng / lông phượng gót lân / cát phượng / kim phượng …
▸
쓰임
phượng hoàng / lông phượng gót lân / cát phượng / kim phượng …