làm sao
발음
북부
/la̤ːm˨˩ saːw˧˧/
중부
/laːm˧˧ ʂaːw˧˥/
남부
/laːm˨˩ ʂaːw˧˧/
듣기
어떻게 enhow
부사
어떻게
how
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
부사
왜
담화·논리
무언가를 하는 이유나 방법을 물을 때 쓰는 말.
vi Làm sao anh ấy lại không đến buổi tiệc?
ko 그는 왜 파티에 오지 않았나요?
뜻 2
부사
어떻게
동작이나 상태의 방식 또는 정도를 나타낼 때 쓰는 말.
vi Tôi không biết phải làm sao để giải quyết việc này.
ko 이 일을 어떻게 해결해야 할지 모르겠습니다.
구성
làm / sao
▸
구성
làm / sao
쓰임
không có lửa làm sao có khói / việc làm / làm việc / làm vườn …
▸
쓰임
không có lửa làm sao có khói / việc làm / làm việc / làm vườn …