khô cạn
발음
북부
/xo˧˧ ka̰ːʔn˨˩/
중부
/kʰo˧˥ ka̰ːŋ˨˨/
남부
/kʰo˧˧ kaːŋ˨˩˨/
듣기
말라버린 endried out
형용사
말라버린
dried out
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
형용사
뜻 1
형용사
말라버린 성질·상태
수분이 사라지고 완전히 마른 상태 (강이나 토양 등).
vi Cánh đồng lúa đã trở nên khô cạn vì thiếu mưa kéo dài.
ko 비가 계속 오지 않아 논이 말라버렸다.
동사
뜻 2
동사
말라붙다
열이나 수원 부족으로 인해 수분을 잃고 완전히 마르다.
vi Dòng sông nhỏ dần khô cạn vào những tháng mùa hè oi bức.
ko 작은 강은 여름의 더운 시기가 되면 점차 말라붙는다.
구성
khô / cạn / 枯𣴓
▸
구성
khô / cạn / 枯𣴓
한자
음절 대응 추정
대표 후보
枯𣴓
음절별 후보
khô
枯(𩹬)
cạn
𣴓
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
khô cằn / mắc cạn / vượt cạn / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn …
▸
유의어
khô cằn / mắc cạn / vượt cạn / thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạn …
쓰임
khô khan / khô khốc / khô queo / cóc khô …
▸
쓰임
khô khan / khô khốc / khô queo / cóc khô …