huấn từ
발음
북부
/hwən˧˥ tɨ̤˨˩/
중부
/hwə̰ŋ˩˧ tɨ˧˧/
남부
/hwəŋ˧˥ tɨ˨˩/
듣기
훈시 eninstructional speech
명사
훈시
instructional speech
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
훈시
담화·논리
상위자가 하위자에게 하는 교훈적인 지도의 연설.
vi Mọi người chăm chú lắng nghe bài huấn từ của vị lãnh đạo.
ko 모두가 지도자의 훈시에 진지하게 귀를 기울였다.
구성
huấn / từ / 訓詞
▸
구성
huấn / từ / 訓詞
한자
음절 대응 추정
대표 후보
訓詞
음절별 후보
huấn
訓
từ
詞
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
huấn thị / huấn quyền / huấn chính / huấn thư …
▸
유의어
huấn thị / huấn quyền / huấn chính / huấn thư …
쓰임
huấn luyện viên / huấn luyện / tập huấn / huấn điều …
▸
쓰임
huấn luyện viên / huấn luyện / tập huấn / huấn điều …