hoang dã
발음
북부
/hwaːŋ˧˧ zaʔa˧˥/
중부
/hwaːŋ˧˥ jaː˧˩˨/
남부
/hwaːŋ˧˧ jaː˨˩˦/
듣기
야생 enwild
형용사
야생
wild
2 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
야생 (wild)
뜻 1
형용사
야생의
인간의 가축화나 경작을 받지 않고 자연스러운 상태에 있다.
vi Những con thú hoang dã sống tự do trong rừng.
ko 야생 동물들은 숲속을 자유롭게 살아간다.
야생 (wilderness)
뜻 1
명사
황야 지형·환경
자연 그대로 남겨진, 야생의 무인 지대.
vi Họ thích thám hiểm vùng đất hoang dã này.
ko 그들은 이 황야를 탐험하는 것을 좋아한다.
구성
hoang / dã
▸
구성
hoang / dã
유의어
hoang dại / 야생 / 야생
▸
유의어
hoang dại / 야생 / 야생
쓰임
dê hoang dã / hoang phí / huênh hoang / toang hoang …
▸
쓰임
dê hoang dã / hoang phí / huênh hoang / toang hoang …