giẹo đường
발음
북부
/zɛ̰ʔw˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩/
중부
/jɛ̰w˨˨ ɗɨəŋ˧˧/
남부
/jɛw˨˩˨ ɗɨəŋ˨˩/
듣기
길을 잃다 enstray off course, go off path
unknown
길을 잃다
stray off course, go off path
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
길을 잃다
To move away from the intended path or to go off the correct course.
vi Một số thanh niên đã bị giẹo đường và sa vào tệ nạn.
ko Some young people have strayed off course and fallen into vices.
구성
giẹo / đường
▸
구성
giẹo / đường
유의어
giẹo giọ / giẹo
▸
유의어
giẹo giọ / giẹo
쓰임
con đường / đường phố / đường bộ / đường lối
▸
쓰임
con đường / đường phố / đường bộ / đường lối