đại diện
발음
북부
/ɗa̰ːʔj˨˩ ziə̰ʔn˨˩/
중부
/ɗa̰ːj˨˨ jiə̰ŋ˨˨/
남부
/ɗaːj˨˩˨ jiəŋ˨˩˨/
듣기
대표 enrepresentative
명사
대표
representative
2 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
대표 (representative)
뜻 1
명사
대표자
직업·직장
Jobs
공식적인 문제에 대해 개인이나 조직을 대신해 행동하거나 말할 권한을 가진 사람.
vi Anh ấy là đại diện chính thức của tổ chức chúng tôi.
ko 그는 우리 조직의 공식 대표자이다.
대표 (represent)
뜻 1
동사
대표하다
개인이나 그룹을 대신하여 의견을 표명하거나 이익을 보호하다.
vi Cô ấy sẽ đại diện cho lớp tham dự cuộc thi sắp tới.
ko 그녀가 학급을 대표하여 대회에 나갈 것이다.
구성
đại / diện
▸
구성
đại / diện
유의어
đại điển / dân biểu / 대표 / 대표
▸
유의어
đại điển / dân biểu / 대표 / 대표
쓰임
ký tự đại diện / đại học / trường đại học / hiện đại …
▸
쓰임
ký tự đại diện / đại học / trường đại học / hiện đại …