đương nhiên
발음
북부
/ɗɨəŋ˧˧ ɲiən˧˧/
중부
/ɗɨəŋ˧˥ ɲiəŋ˧˥/
남부
/ɗɨəŋ˧˧ ɲiəŋ˧˧/
듣기
당연 enobvious
형용사
당연
obvious
2 뜻
1 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
형용사
뜻 1
형용사
당연
담화·논리
명백하여 따로 설명할 필요가 없는 상태.
vi Việc chăm sóc sức khỏe là điều đương nhiên mà ai cũng cần phải làm.
ko 건강 관리는 누구에게나 당연히 해야 할 일이다.
부사
뜻 2
부사
당연히
당연한 결과로서 발생할 것이라는 확신을 나타내는 표현.
vi Nếu bạn nỗ lực làm việc thì đương nhiên bạn sẽ nhận được kết quả xứng đáng.
ko 열심히 일하면 당연히 그에 상응하는 결과를 얻을 것이다.
구성
đương
▸
구성
đương
유의어
rõ ràng / hiển nhiên / 당연 / 당연히
▸
유의어
rõ ràng / hiển nhiên / 당연 / 당연히
쓰임
đương đầu / đương sự / yêu đương / nhà đương cục
▸
쓰임
đương đầu / đương sự / yêu đương / nhà đương cục