thể
発音
北部
/tʰḛ˧˩˧/
中部
/tʰe˧˩˨/
南部
/tʰe˨˩˦/
ジャンル engenre
5 語義
3 つの意味
名詞
ジャンル
genre
名詞
状態
state
名詞
態
voice
詳細
5 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
5 語義 · 3 つの意味
ジャンル (genre)
語義 1
名詞
機会
性質・状態
School
何かを達成するための好機。
vi Đây là một cái thể tốt để chúng ta phát triển.
ja これは我々が発展する良い機会だ。
語義 2
名詞
ジャンル
芸術や文学のスタイルによる分類。
vi Cuốn sách này thuộc thể văn học trinh thám.
ja この本は探偵小説のジャンルに属する。
語義 3
名詞
スタイル
人特有のやり方や様式。
vi Anh ấy có một cái thể làm việc rất nhanh.
ja 彼は非常に速い仕事のスタイルを持っている。
状態 (state)
語義 1
名詞
状態
人や物が置かれている特定の状況。
vi Bệnh nhân đang ở trong một cái thể ổn định.
ja 患者は安定した状態にある。
態 (voice)
語義 1
名詞
態
文法で主語が動作主か対象かを示すもの。
vi Câu này đang được chia ở thể bị động.
ja この文は受動態で書かれている。