tâm
発音
北部
/təm˧˧/
中部
/təm˧˥/
南部
/təm˧˧/
心 enthe heart
3 語義
2 つの意味
名詞
心
the heart
名詞
中心
center
詳細
3 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 2 つの意味
心 (the heart)
語義 1
名詞
心
文化・固有名詞
人の人間性、良心、慈悲を表す比喩的な心。
vi Làm việc thiện phải xuất phát từ cái tâm.
ja 善行は心から湧き出るものでなければならない。
語義 2
名詞
献身
特定の目的や活動に対する献身や情熱。
vi Cô ấy luôn dồn hết tâm vào công việc nghiên cứu.
ja 彼女はいつも研究の仕事に全力を尽くしている。
中心 (center)
語義 1
名詞
中心
すべての辺から等距離にある物の中間点。
vi Hãy vẽ một vòng tròn có tâm ở giữa tờ giấy.
ja 紙の中央に中心がある円を描いて。