oan uổng
発音
北部
/waːn˧˧ uəŋ˧˩˧/
中部
/waːŋ˧˥ uəŋ˧˩˨/
南部
/waːŋ˧˧ uəŋ˨˩˦/
音声
不当 enunjust; unfair
形容詞
不当
unjust; unfair
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
不当
性質・状態
不当な扱いを受けたり、無実の罪を被ること。
vi Cô ấy cảm thấy rất oan uổng khi bị buộc tội về điều mình không làm.
ja 身に覚えのないことで責められ、彼女は非常に不当だと感じた。
構成
oan / uổng / 冤枉
▸
構成
oan / uổng / 冤枉
漢字
音節対応から推定
代表候補
冤枉
音節ごとの候補
oan
冤
uổng
枉
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
oan / ngang trái / bất bằng / ép uổng …
▸
類語
oan / ngang trái / bất bằng / ép uổng …
用法
hàm oan / oan hồn / oan gia / oan nghiệt …
▸
用法
hàm oan / oan hồn / oan gia / oan nghiệt …